Nhu cầu tối ưu hóa không gian và lưu trữ hàng hóa tải trọng vừa đang trở nên cạnh tranh khi thị trường bước vài giai đoạn tăng tốc sản xuất cuối năm. Cùng Kệ chứa hàng Việt Thắng xem Báo giá kệ trung tải tại Bình Dương tháng 10/2026 này nhé!

Nhằm hỗ trợ quý khách hàng tiết kiệm chi phí đầu tư hạ tầng kho bãi, chúng tôi trân trọng gửi đến bảng báo giá kệ trung tải tại Bình Dương mới nhất tháng 10/2026, đi kèm gói giải pháp khảo sát, vận chuyển và thi công lắp đặt hoàn thiện tận nơi.
1. Tổng quan kệ trung tải
Hệ thống kệ trung tải do chúng tôi trực tiếp gia công chế tạo tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn cơ khí công nghiệp, đảm bảo độ an toàn chịu lực và tuổi thọ vận hành vượt trội:
- Vật liệu thép tiêu chuẩn: Sử dụng phôi thép cán nguội loại 1 theo tiêu chuẩn JIS G3101 (SS400), mang lại khả năng chịu lực uốn, lực kéo và độ đàn hồi cơ học tối ưu.
- Quy cách chân trụ Omega (Ω): Thân cột định hình dạng omega dập lỗ kép dọc theo thân trụ, bước dập chuẩn 50mm, giúp điều chỉnh khoảng cách giữa các tầng mâm linh hoạt tùy theo kích thước kiện hàng.
- Thanh Beam đỡ: Dạng hộp Z hoặc Beam hộp kết cấu ngàm đa vấu, gia tăng độ cứng vững khi chịu tải trọng động lẫn tải trọng tĩnh.
- Mặt sàn đỡ hàng: Tùy chọn mâm tole cuốn cạnh dập gân tăng cứng chịu tải dày 0.7mm – 1.0mm, sàn lưới thép mạ kẽm thoát khí, hoặc ván ép công nghiệp phủ phim chịu ẩm.
- Xử lý bề mặt hoàn thiện: Toàn bộ chi tiết trải qua quy trình tiền xử lý bề mặt 4 bước (tẩy dầu mỡ, tẩy rỉ sét, định hình phosphate), sau đó phun sơn tĩnh điện ngoài trời công nghệ bột sơn Polyester cao cấp, sấy nhiệt ở 180°C – 200°C. Bề mặt sơn chống trầy xước, ngăn ngừa oxy hóa, thích nghi tốt với môi trường kho ẩm ướt hoặc gần hóa chất.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cho hệ thống kệ trung tải
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết quy cách tiêu chuẩn | Tùy chọn nâng cao |
| Chiều cao tổng thể (H) | 1.500mm – 2.000mm – 2.400mm | Gia công theo trần kho (lên đến 4.000mm) |
| Chiều dài lọt lòng (L) | 1.500mm – 1.800mm – 2.000mm | Tối ưu theo kích thước thùng hàng/carton |
| Chiều sâu khoang chứa (W) | 500mm – 600mm – 800mm | Tối ưu xếp hàng tay hoặc thao tác nâng |
| Số tầng lưu trữ | 3 – 5 tầng beam (kèm sàn tole) | Tăng/giảm số tầng theo yêu cầu |
| Tải trọng danh định | 200kg – 500kg/tầng mâm (tải phân bố đều) | Gia cố gân tăng cứng lên đến 600kg/tầng |
| Màu sắc sơn tĩnh điện | Xanh cam công nghiệp (RAL 5015 / RAL 2004) | Ghi xám (RAL 7035) hoặc theo nhận diện |
3. Báo giá kệ trung tải tại Bình Dương cập nhật tháng 10/2026
Đơn giá thực tế có thể dao động nhẹ tùy thuộc vào vị trí kho xưởng (bộ độc lập hay bộ nối tiếp), độ dày phôi thép và giá nguyên liệu đầu vào. Dưới đây là khung giá tham chiếu áp dụng cho đơn hàng tháng 10/2026:
Bảng báo giá các cấu hình phổ biến (Bộ độc lập)
| Kệ trung tải | Tải trọng | Quy cách | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| Kệ trung tải 3 tầng (D2000 x R600 x C2000 mm): | Tải trọng: 300kg/tầng mâm. | Quy cách: Trụ 50x60x1.5mm, Beam Z, tole dày 0.7mm dập 2 gân tăng cứng. | Đơn giá: 1.850.000 – 2.150.000 VNĐ/bộ. |
| Kệ trung tải 4 tầng (D2000 x R600 x C2000 mm): | Tải trọng: 300kg – 400kg/tầng mâm. | Quy cách: Trụ 50x60x1.5mm, Beam Z chuyên dụng, tole dày 0.8mm dập 2 gân tăng cứng. | Đơn giá: 2.350.000 – 2.750.000 VNĐ/bộ. |
| Kệ trung tải 5 tầng (D2000 x R600 x C2400 mm): | Tải trọng: 300kg – 500kg/tầng mâm. | Quy cách: Trụ 50x60x1.8mm, Beam hộp tăng cường, tole dày 0.8mm dập 3 gân tăng cứng. | Đơn giá: 2.850.000 – 3.350.000 VNĐ/bộ. |




XEM THÊM: Kệ công nghiệp | Bảng giá kệ chứa hàng | Dự án đã thi công | Kệ trung tải